Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nỗi sợ" (1)
nỗi sợ
Tiếng Anh
Danh từFear
Nỗi sợ mất việc.
Fear of job loss.
Từ liên quan "nỗi sợ" (3)
nỗi sợ hãi
Tiếng Anh
Danh từfear
mổ nội soi
Tiếng Anh
Cụm từlaparoscopic surgery
Cô ấy đã được mổ nội soi cắt ruột thừa.
She underwent laparoscopic appendectomy.
phẫu thuật nội soi
Tiếng Anh
Cụm từEndoscopic surgery
Phẫu thuật nội soi là phương pháp ít xâm lấn.
Endoscopic surgery is a minimally invasive procedure.
Cụm từ "nỗi sợ" (6)
Gieo rắc nỗi sợ hãi về ông Putin là hành động thiển cận.
Spreading fear about Mr. Putin is a shortsighted act.
Gieo rắc nỗi sợ hãi về ông Putin là hành động thiển cận và thiếu nghiêm túc.
Spreading fear about Mr. Putin is a shortsighted and unserious act.
Cô ấy đã được mổ nội soi cắt ruột thừa.
She underwent laparoscopic appendectomy.
Phẫu thuật nội soi là phương pháp ít xâm lấn.
Endoscopic surgery is a minimally invasive procedure.
Nỗi sợ mất việc.
Fear of job loss.
Nỗi sợ mất việc.
Fear of job loss.
